Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học phổ thông, năm học 2023-2024
Lượt xem:
|
|
|
Biểu mẫu 11 |
|||||
|
SỞ GD&ĐT HÀ NAM |
|
|
|||||
|
TRƯỜNG THPT B BÌNH LỤC |
|
|
|||||
|
|
|
|
|||||
|
THÔNG BÁO |
|||||||
|
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học phổ thông, |
|||||||
|
năm học 2023-2024 |
|||||||
|
|
|
|
|
||||
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
||||
|
I |
Số phòng học |
27 |
Số m2/học sinh |
||||
|
II |
Loại phòng học |
|
|
||||
|
1 |
Phòng học kiên cố |
27 |
1,3 m2/học sinh |
||||
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
0 |
|
||||
|
3 |
Phòng học tạm |
0 |
|
||||
|
4 |
Phòng học nhờ, mượn |
0 |
|
||||
|
5 |
Số phòng học bộ môn |
8 |
|
||||
|
6 |
Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) |
02 |
|
||||
|
7 |
Bình quân lớp/phòng học |
|
1 lớp/1 phòng học |
||||
|
8 |
Bình quân học sinh/ lớp |
|
42 hs/1 lớp |
||||
|
III |
Số điểm trường lẻ |
0 |
|
||||
|
IV |
Tổng diện tích đất (m2) |
16.761 m2 |
|
||||
|
V |
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
3.000 m2 |
|
||||
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
2.266 m2 |
|
||||
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
1.464m2 |
|
||||
|
2 |
Diện tích phòng học bộ môn |
563 m2 |
|
||||
|
3 |
Diện tích thư viện (m2) |
109 m2 |
|
||||
|
4 |
Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất (m2) |
126 m2 |
|
||||
|
5 |
Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) |
91 m2 |
|
||||
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
|
|
||||
|
1 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định |
|
|
||||
|
1.1 |
Khối lớp 10 |
01 |
|
||||
|
1.2 |
Khối lớp 11 |
01 |
|
||||
|
1.3 |
Khối lớp 12 |
01 |
|
||||
|
2 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định |
|
|
||||
|
2.1 |
Khối lớp 10 |
01 |
|
||||
|
2.2 |
Khối lớp 11 |
01 |
|
||||
|
2.3 |
Khối lớp 12 |
01 |
|
||||
|
3 |
Khu vườn sinh vật, vườn địa lý |
|
|
||||
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
81 |
|
||||
|
IX |
Tổng số thiết bị dùng chung khác |
|
|
||||
|
1 |
Ti vi |
02 |
|
||||
|
2 |
Cát xét |
13 |
|
||||
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
03 |
|
||||
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
2 |
|
||||
|
5 |
Máy phô tô |
1 |
|
||||
|
6 |
Máy tính phục vụ giảng dạy và quản lý |
9 |
|
||||
|
IX |
Tổng số thiết bị đang sử dụng |
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Ti vi |
02 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Cát xét |
14 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
0 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
2 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Thiết bị khác: máy phô tô |
1 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
