THÔNG BÁO Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THPT B Bình Lục Năm học 2023-2024

Lượt xem:

Đọc bài viết

SỞ GDĐT  HÀ NAM[if gte vml 1]> <![endif][if !vml][endif]TRƯỜNG THPT B BÌNH LỤC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM[if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif]Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THPT B Bình Lục

Năm học 2023-2024[if gte vml 1]><![endif][if !vml][endif] 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp

10

Lớp

11

Lớp

12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1134

383

367

384

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

1082(95,4%)

360(94%)

346(94,3%)

376(97,9%)

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

48(4,2%)

23(6%)

17(4,6%)

8(2,1%)

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

4(0,4%)

0(0,0%)

4(1,1%)

0(0,0%)

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0(0,0%)

0(0,0%)

0(0,0%)

0(0,0%)

II

Số học sinh chia theo học lực

1134

383

367

384

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

341(30,1%)

73 (19,1%)

82(22,3%)

186(48,4%)

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

604(53,2%)

199(52%)

212(57,8%)

193(50,3%)

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

182(16,1%)

105(27,4%)

72(19,6%)

5(1,3%)

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

7(0,6%)

6 (1,5%)

1(0,3%)

0(0,0%)

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

0(0,0%)

0(0,0%)

0(0,0%)

0(0,0%)

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1134

383

367

384

1

Lên lớp, TN (tỷ lệ so với tổng số)

1131(99,7%)

381(98,5%)

367(100%)

383(99,7%)

a

Học sinh xuất sắc (tỷ lệ so với tổng số K10)

11 (2,9%)

11 (2,9%)

 

 

b

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

329(29%)

62(16,2%)

82(22,3%)

185(48,2%)

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số K11 và K12)

406(54,1%)

Không xét

212(57,8%)

194(50,5%)

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

7(0,6%)

6(1,6%)

1(0,3%)

0(0,0%)

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

2(0,2%)

2(0,5%)

0(0,0%)

0(0,0%)

4

Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số)

1(0,1%)

1(0,3%)

0(0,0%)

0(0,0%)

5

Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)

0(0,0%)

0(0,0%)

0(0,0%)

0(0,0%)

6

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

1(0,1%)

0(0,0%)

0(0,0%)

1(0,3%)

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

1

Cấp tỉnh/thành phố

30

3

10

17

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

384

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

383

 

                                                                                Bình Lục, ngày 01 tháng 9 năm 2023

HIỆU TRƯỞNG